giái âm

giái âm

Người lính trở về là một giái âm cho cả làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Từ ): Tin tức tốt lành, tin vui, tin mừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người lính trở về một giái âm cho cả làng. (Việc người lính trở về một tin vui cho cả làng.)
    • Trong thư, ông ấy báo một giái âm: con trai ông đã đỗ đại học. (Trong thư, ông ấy báo một tin mừng: con trai ông đã đỗ đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mang giái âm đến": Mang tin vui, tin tốt đến cho ai đó.
    • Sứ giả mang giái âm đến cho hoàng gia. (Sứ giả mang tin vui đến cho hoàng gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin lành: Tin tốt, tin vui (cách nói phổ biến hơn, không mang sắc thái cổ).
  • Tin vui: Tin tức làm cho người nghe cảm thấy vui mừng.
  • Tin mừng: Tin tức đem lại niềm vui, sự phấn khởi (thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Tin tốt: Tin tức ý nghĩa tích cực.
  • Tin hỷ: Tin vui, tin mừng (thường gắn với việc cưới hỏi, sinh nở).
Từ trái nghĩa
  • Ác tin: Tin xấu, tin dữ (từ ).
  • Tin buồn: Tin tức gây ra nỗi buồn, sự thương tiếc.
  • Tin dữ: Tin tức xấu, tai hại.
Lưu ý sử dụng
  • "Giái âm" một từ Hán Việt cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại. Người ta thường dùng các từ phổ biến hơn như "tin vui", "tin mừng", "tin tốt".
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các văn bản cổ, thơ ca cổ điển hoặc khi muốn tạo sắc thái trang trọng, cổ kính.

Từ chứa "giái âm"